Bài giảng môn học tiếng anh khối 11

     

Work in pairs. Decide which of the following activities are volunteer work. (Làm việc theo cặp. đưa ra quyết định của các chuyển động sau trên đây là quá trình tình nguyện.)


B. SPEAKING

Task 1.

Bạn đang xem: Bài giảng môn học tiếng anh khối 11

Work in pairs. Decide which of the following activities are volunteer work.

(Làm việc theo cặp. Quyết định của các hoạt động sau phía trên là công việc tình nguyện.)

• Taking part in an excursion

• Helping people in remote or mountainous areas

• Giving care và comfort to the poor và the sick

• Participating in an English speaking club

• Providing education for disadvantaged children

• Joining the Green Saturday Movement

Hướng dẫn giải:

1. Helping people in remote or mountainous areas

2. Giving care and comfort to lớn the poor and the sick

3. Providing education for disadvantaged children

4. Joining the Green Saturday Movement

Tạm dịch: 

Tham gia chuyến du lịchGiúp đỡ fan ở vùng núi xa xôiChăm sóc và tạo thành sự thoải mái cho những người nghèo và tín đồ ốmTham gia câu lạc bộ nói tiếng AnhGiáo dục trẻ em tàn tậtTham gia trào lưu Thứ 7 xanh

Task 2. Work in pairs. Practise the dialogue and then make similar conversations, using the activities that follow.

(Làm việc theo cặp. Thực hành đối thoại và tiếp nối thực hiện nay một cuộc đối thoại tương tự, bằng phương pháp sử dụng các hoạt động tiếp theo.)

A: What kind of volunteer work are you participating in?

B: We"re helping people in mountainous areas.

A: What exactly are you doing?

B: We"re teaching the children lớn read & write.

A: vị you enjoy the work?

B: Yes, I lượt thích helping people.

Xem thêm: Cung Hoàng Đạo Ma Kết Hợp Với Cung Nào Trong Tình Bạn Của 12 Cung Hoàng Đạo

*

Hướng dẫn giải:

A: What kind of volunteer work are you participating in?

B: We"re helping old or sick people.

A: What exactly are you doing?

B: We"re cleaning up their houses or cooking meals.

A: Do you enjoy the work?

B: Yes, I like helping people.

Chú ý: Phần gạch men chân học sinh có thể thay cố theo chủ kiến cá nhân.

Tạm dịch: 

A: ai đang tham gia quá trình tình nguyện gì?

B: chúng mình đang hỗ trợ người ngơi nghỉ vùng núi?

A: đúng là bạn đang làm cho gì?

B: bọn chúng mình dạy trẻ em đọc cùng viết. 

A: các bạn có thích các bước này không?

B: Có, mình thích giúp sức mọi người. 

Những hoạt động của bạn

Công việc đúng mực bạn đã làm

- hỗ trợ người sinh hoạt vùng núi

- Giúp đỡ người già tốt bị bệnh

- Giúp đỡ trẻ nhỏ tàn tật hay khuyết tật

- Chăm sóc những thương binh và mái ấm gia đình của các liệt sĩ

- Tham gia phân luồng giao thông

- Dạy trẻ em đọc với viết

- Cho họ tiền

- Chơi trò đùa với họ

- Lắng nghe những vụ việc của họ

- Quét dọn đơn vị giúp họ

- Đi tải hàng

- Nấu hầu hết bữa ăn

- Dẫn họ tới những nơi thú vị

- Hướng dẫn những phương tiện sống giao lộ

- Giúp tín đồ già và trẻ nhỏ qua đường

Task 3. Work in groups. Talk about a kind of volunteer work your friends & usually vày to help people.

(Làm câu hỏi theo nhóm. Nói về một thứ hạng công việc bạn bè tình nguyện viên của khách hàng thường làm để giúp mọi người.)

Hướng dẫn giải:

1. We usually take part in helping people in mountainous areas. We teach the children khổng lồ read và write. We enjoy the work very much because we like helping people.

Xem thêm: Các Loại Rượu Đắt Nhất Việt Nam Dành Cho Giới Thượng Lưu, Các Loại Rượu Đắt Nhất Thế Giới Có Bán Ở Việt Nam

2. We usually take part in helping disadvantaged or handicapped children. We teach the children lớn read và write, listen to lớn their problems, play games with them and take them to lớn places of interest.

Tạm dịch: 

1. Shop chúng tôi thường tham gia giúp sức người ngơi nghỉ miền núi. Shop chúng tôi dạy trẻ em đọc với viết. Chúng tôt thích quá trình này lắm vì công ty chúng tôi thích trợ giúp mọi người. 

2. Cửa hàng chúng tôi thường tham gia hỗ trợ trẻ em tàn tật xuất xắc khuyết tật. Công ty chúng tôi dạy trẻ con đọc và viết, lắng nghe vấn đề của chúng, nghịch với chùng với dẫn chúng tới các nơi thú vị. 


Mẹo search đáp án nhanh nhất Search google: "từ khóa + bibun.vn"Ví dụ: "Speaking - Unit 4 trang 49 SGK tiếng Anh 11 bibun.vn"